Bản dịch của từ Mainframe trong tiếng Việt

Mainframe

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mainframe(Noun)

mˈeɪnfɹeɪm
mˈeɪnfɹˌeɪm
01

Một máy tính lớn và mạnh (thường dùng trong các cơ quan, doanh nghiệp) có bộ xử lý trung tâm và bộ nhớ chính dùng để xử lý khối lượng công việc lớn và lưu trữ dữ liệu quan trọng.

The central processing unit and primary memory of a computer.

中央处理器和主要内存的计算机。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại máy tính lớn, công suất cao và chạy nhanh, thường dùng trong các tổ chức hoặc công ty để xử lý nhiều công việc cùng lúc và kết nối nhiều máy trạm, thiết bị ngoại vi.

A large highspeed computer especially one supporting numerous workstations or peripherals.

大型高速计算机,支持多个工作站和外设。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ