Bản dịch của từ Superstitious trong tiếng Việt

Superstitious

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Superstitious(Adjective)

sˌupəɹstˈɪʃəs
sˌupɚstˈɪʃəs
01

Tin vào những điều mê tín, tin rằng những sự vật, sự kiện (như con số, con vật, ngày tháng, hành động) có thể đem lại may mắn hoặc xui xẻo mà không có cơ sở khoa học.

Having or showing a belief in superstitions.

Ví dụ

Dạng tính từ của Superstitious (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Superstitious

Mê tín

More superstitious

Mê tín hơn

Most superstitious

Mê tín nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ