Bản dịch của từ Suppositate trong tiếng Việt

Suppositate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Suppositate(Verb)

səpˈɑzətˌeɪt
səpˈɑzətˌeɪt
01

(hiếm dùng, thuật ngữ) có mối quan hệ như một ‘supposite’ hoặc ‘suppositum’—tức là đóng vai trò, được coi là hay được đặt thay thế cho một giả định hoặc đối tượng giả định trong một hệ thống logic hoặc thần học.

To have the relation of a supposite or suppositum to.

具有假设关系的事物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh