Anh - Việt

Bản dịch của từ Surgically trong tiếng Việt

surgically

Adverb

surgically (Adverb)

/sˈɝdʒɪkəli/
/sˈɝdʒɪkli/
AI

Nghĩa 01

Một cách liên quan đến hoặc thực hiện bằng phẫu thuật; theo phương pháp mổ.

In a manner that relates to or involves surgery.

Ví dụ
Bác sĩ thực hiện ca phẫu thuật một cách phẫu thuật và hiệu quả.The doctor performed the surgery surgically and efficiently.
Đội y tế thực hiện phẫu thuật để loại bỏ khối u.The medical team operated surgically to remove the tumor.

Dạng trạng từ của surgically (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

surgically

phẫu thuật

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh