Bản dịch của từ Surveyee trong tiếng Việt

Surveyee

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Surveyee(Noun)

sɚvˈeɪ
sɚvˈeɪ
01

Người làm khảo sát hoặc người được hỏi trong một cuộc khảo sát — tức là người tham gia cung cấp thông tin, trả lời câu hỏi hoặc hoàn thành bảng hỏi.

A person who is subject to a survey.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh