Anh - Việt

Bản dịch của từ Sweet-tooth trong tiếng Việt

sweet-tooth

Noun

sweet-tooth (Noun)

/swˈittwˌɑ/
/swˈittwˌɑ/
AI

Nghĩa 01 · Sự rất thích đồ ngọt.

Sự rất thích đồ ngọt.

A strong liking for sweet food.

Ví dụ
Cô ấy thích ăn món tráng miệng sô cô la.She has a sweet-tooth for chocolate desserts.
Anh ấy không thích ăn ngọt, thích hơn các loại snack mặn.He doesn't have a sweet-tooth, preferring savory snacks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh