sweetens
Verb
sweetens (Verb)
/swˈitnz/
/swˈitnz/
AI
Ví dụ
Chia sẻ món tráng miệng làm ngọt các buổi tụ họp xã hội như tiệc sinh nhật của gia đình Smith.Sharing desserts sweetens social gatherings like the Smiths' birthday party.
Không phải ai cũng làm ngọt đồ uống của họ ở quán cà phê.Not everyone sweetens their drinks at the coffee shop.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của sweetens (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | sweeten |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | sweetened |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | sweetened |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | sweetens |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | sweetening |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "sweetens" là dạng động từ của danh từ "sweet" trong tiếng Anh, có nghĩa là làm cho ngọt hơn hoặc tạo ra cảm giác dễ chịu. Trong tiếng Anh, từ này không có sự khác biệt rõ rệt giữa Anh Anh và Anh Mỹ về cách viết, phát âm hay nghĩa. Tuy nhiên, "sweetens" thường xuất hiện trong các văn cảnh ẩm thực hoặc hóa học, mô tả quá trình cải thiện hương vị của thực phẩm hoặc các chất lỏng.