Anh - Việt

Bản dịch của từ Sweetens trong tiếng Việt

sweetens

Verb

sweetens (Verb)

/swˈitnz/
/swˈitnz/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho (cái gì đó) trở nên ngọt hơn hoặc trở nên ngọt; khiến vị, không khí, quan hệ... trở nên êm dịu, dễ chịu hơn.

Làm cho (cái gì đó) trở nên ngọt hơn hoặc trở nên ngọt; khiến vị, không khí, quan hệ... trở nên êm dịu, dễ chịu hơn.

to make or become sweet.

Ví dụ
Chia sẻ món tráng miệng làm ngọt các buổi tụ họp xã hội như tiệc sinh nhật của gia đình Smith.Sharing desserts sweetens social gatherings like the Smiths' birthday party.
Không phải ai cũng làm ngọt đồ uống của họ ở quán cà phê.Not everyone sweetens their drinks at the coffee shop.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sweetens (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sweeten

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sweetened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sweetened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sweetens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sweetening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh