Anh - Việt

Bản dịch của từ Sybarite trong tiếng Việt

sybarite

Noun

sybarite (Noun)

/sˈɪbəɹaɪt/
/sˈɪbəɹaɪt/
AI

Nghĩa 01

Người thích hưởng thụ, sống sa hoa và chiều chuộng bản thân bằng những thú vui vật chất, cảm giác (ăn ngon, ngủ kỹ, hưởng lạc).

A person who is selfindulgent in their fondness for sensuous luxury.

Ví dụ
John là một người thích xa hoa, thưởng thức bữa ăn ngon mỗi cuối tuần.John is a sybarite who enjoys gourmet meals every weekend.
Nhiều người thích xa hoa không quan tâm đến việc tiết kiệm tiền cho tương lai.Many sybarites do not care about saving money for the future.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh