Anh - Việt

Bản dịch của từ Syllabically trong tiếng Việt

syllabically

Adverb

syllabically (Adverb)

/sɨlˈæbɨkli/
/sɨlˈæbɨkli/
AI

Nghĩa 01

theo số âm tiết; liên quan đến số lượng âm tiết trong một từ hoặc cụm từ (xét về mặt âm tiết).

with respect to the number of syllables.

Ví dụ
Từ 'community' được phát âm theo âm tiết là com-mu-ni-ty.The word 'community' is pronounced syllabically as com-mu-ni-ty.
Nhiều sinh viên không hiểu cách chia âm tiết của từ dài.Many students do not understand syllabically dividing long words.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh