Anh - Việt

Bản dịch của từ Syllabicity trong tiếng Việt

syllabicity

NounNoun Uncountable

syllabicity (Noun)

/sələbˈɪtɨki/
/sələbˈɪtɨki/
AI

Nghĩa 01

Tính chất của một âm tiết hay một yếu tố ngôn ngữ là có thể tạo thành âm tiết (có vai trò như một âm tiết). Nói cách khác, khả năng hoặc trạng thái được coi là một âm tiết.

The property of being syllabic.

Ví dụ
Trong ngôn ngữ học, âm tiết rất quan trọng để hiểu về ngữ âm.In linguistics, syllabicity is crucial for understanding phonetics.
Giáo viên giải thích khái niệm về âm tiết cho học sinh.The teacher explained the concept of syllabicity to the students.

syllabicity (Noun Uncountable)

/sələbˈɪtɨki/
/sələbˈɪtɨki/
AI

Nghĩa 01

Tính chất được tạo thành từ các âm tiết; trạng thái hay đặc điểm của một từ hoặc âm thanh có cấu trúc gồm các âm tiết.

The quality of being composed of syllables.

Ví dụ
Người học tiếng Anh cần hiểu về sự phân âm thành âm tiết để cải thiện cách phát âm.English language learners need to understand syllabicity to improve pronunciation.
Trong việc học ngôn ngữ, nhận biết sự phân âm thành âm tiết rất quan trọng cho việc giao tiếp hiệu quả.In language acquisition, recognizing syllabicity is crucial for effective communication.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh