Bản dịch của từ Synchronous experience trong tiếng Việt
Synchronous experience
Noun [U/C]

Synchronous experience(Noun)
sˈɪnkrənəs ɛkspˈiərɪəns
ˈsɪŋkrənəs ɛkˈspɪriəns
01
Hiện tượng xảy ra đồng thời các sự kiện
This is a phenomenon where events happen simultaneously.
一个事件同时发生的现象。
Ví dụ
02
Một sự kiện chung mà mọi người cùng trải qua cùng lúc
A shared event experienced by individuals at the same time.
这是一个由多个人同时共同经历的事件。
Ví dụ
