Anh - Việt

Bản dịch của từ Syncretical trong tiếng Việt

syncretical

Adjective

syncretical (Adjective)

/sɨnkɹˈɛtɨkəl/
/sɨnkɹˈɛtɨkəl/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về chủ nghĩa dung hợp hoặc sự kết hợp các yếu tố từ những hệ thống tư tưởng, tôn giáo, văn hóa khác nhau thành một tổng thể.

Relating to syncretism.

Ví dụ
Lễ hội đã trình diễn những truyền thống tổng hợp từ nhiều nền văn hóa ở New York.The festival showcased syncretical traditions from various cultures in New York.
Nhiều người không hiểu các niềm tin tổng hợp trong các xã hội khác nhau.Many people do not understand syncretical beliefs in different societies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh