Bản dịch của từ Syncretism trong tiếng Việt

Syncretism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Syncretism(Noun)

sˈɪŋkɹɪtɪzəm
sˈɪŋkɹɪtɪzəm
01

Sự pha trộn hoặc cố gắng pha trộn các tôn giáo, văn hóa hoặc hệ tư tưởng khác nhau thành một hệ thống hay hình thức mới.

The amalgamation or attempted amalgamation of different religions cultures or schools of thought.

Ví dụ
02

Quá trình hợp nhất các dạng biến thể về hình thức (các dạng biến tố) của một từ khi một ngôn ngữ phát triển, khiến nhiều hình thức khác nhau của cùng một từ trở thành giống nhau hoặc bị hòa lẫn.

The merging of different inflectional varieties of a word during the development of a language.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ