Bản dịch của từ Merging trong tiếng Việt

Merging

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Merging (Verb)

mˈɝdʒɪŋ
mˈɝdʒɪŋ
01

Kết hợp dần dần; hòa vào cái khác sao cho hai phần trở nên hòa quyện hoặc không còn rạch ròi nữa.

Blend or cause to blend gradually into something else.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kết hợp hoặc làm cho các phần/tổ chức/tập hợp lại với nhau để trở thành một thực thể duy nhất.

Combine or cause to combine to form a single entity.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Merging (Noun)

mˈɝdʒɪŋ
mˈɝdʒɪŋ
01

Quá trình kết hợp hai hay nhiều thứ lại với nhau thành một cái chung.

A process of combining two or more things.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động hoặc trường hợp hai hay nhiều thứ được hợp nhất thành một; việc kết hợp, sát nhập, hoặc gộp lại với nhau.

An act or instance of merging.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ