Bản dịch của từ Systematist trong tiếng Việt

Systematist

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Systematist(Noun)

sˈɪstəmətɪst
sˈɪstəmətɪst
01

Người ủng hộ hoặc tin tưởng vào một hệ thống, phương pháp hoặc cách tổ chức có trật tự; người đề cao việc dùng hệ thống, phương pháp rõ ràng để sắp xếp hoặc giải quyết vấn đề.

A person who advocates or believes in a system or method.

系统主义者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ