Bản dịch của từ Tacit trong tiếng Việt
Tacit

Tacit (Adjective)
Được hiểu hoặc ngầm ý mà không cần nói ra; hàm ý, ngấm ngầm, không rõ ràng bằng lời nhưng mọi người đều hiểu.
Understood or implied without being stated.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "tacit" có nghĩa là ngầm hiểu, không nói ra nhưng vẫn được hiểu rõ ràng. Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh mà thông tin hay sự đồng ý không được diễn đạt công khai, mà được ngầm hiểu qua hành động hoặc bối cảnh. Trong tiếng Anh, "tacit" được sử dụng tương tự trong cả Anh-Anh và Anh-Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể giữa hai biến thể này về phát âm hay ý nghĩa, nhưng có thể thấy sự khác nhau nhỏ trong ngữ cảnh sử dụng giữa các vùng miền.
Họ từ
Từ "tacit" có nghĩa là ngầm hiểu, không nói ra nhưng vẫn được hiểu rõ ràng. Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh mà thông tin hay sự đồng ý không được diễn đạt công khai, mà được ngầm hiểu qua hành động hoặc bối cảnh. Trong tiếng Anh, "tacit" được sử dụng tương tự trong cả Anh-Anh và Anh-Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể giữa hai biến thể này về phát âm hay ý nghĩa, nhưng có thể thấy sự khác nhau nhỏ trong ngữ cảnh sử dụng giữa các vùng miền.
