Anh - Việt

Bản dịch của từ Tainting trong tiếng Việt

tainting

Verb

tainting (Verb)

/tˈeɪntɪŋ/
/tˈeɪntɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm ô uế, làm bẩn hoặc làm nhiễm bẩn thứ gì đó; làm cho cái gì đó trở nên bị tạp chất, ô nhiễm hoặc mất tính trong sạch.

contaminating or polluting.

Ví dụ
Mạng xã hội đang làm ô nhiễm nhận thức của chúng ta về tương tác thực.Social media is tainting our perception of real-life interactions.
Các vấn đề xã hội không làm ô nhiễm niềm tin của cộng đồng vào lãnh đạo địa phương.Social issues are not tainting the community's trust in local leaders.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tainting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

taint

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tainted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tainted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

taints

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tainting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh