Anh - Việt

Bản dịch của từ Contaminating trong tiếng Việt

contaminating

VerbAdjective

contaminating (Verb)

/kntˈæməneɪtɪŋ/
/kntˈæməneɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho cái gì đó bẩn hoặc trở nên có hại bằng cách thêm vào một chất nguy hiểm hoặc có thể lây bệnh.

to make something dirty or harmful by adding a substance that is dangerous or that spreads disease.

Ví dụ
Làm ô nhiễm nguồn nước có thể gây ra vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.Contaminating water sources can lead to serious health issues.
Không xử lý chất thải đúng cách có thể dẫn đến ô nhiễm môi trường.Not properly disposing of waste can result in contaminating the environment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của contaminating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

contaminate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

contaminated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

contaminated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

contaminates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

contaminating

contaminating (Adjective)

/ˌkɑnˈtæ.məˌneɪ.tɪŋ/
/ˌkɑnˈtæ.məˌneɪ.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho một vật trở nên bẩn thỉu, nguy hiểm hoặc gây hại bằng cách thêm vào một chất độc hại hay lây bệnh; khiến thứ gì đó bị nhiễm bẩn, ô nhiễm hoặc mang mầm bệnh.

making something dangerous dirty or harmful by adding a substance that is dangerous or that spreads disease.

Ví dụ
Làm ô nhiễm nguồn nước có thể gây ra vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.Contaminating water sources can lead to serious health issues.
Tránh làm ô nhiễm thực phẩm bằng cách tuân thủ các phương pháp vệ sinh đúng đắn.Avoid contaminating food by following proper hygiene practices.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh