Bản dịch của từ Contaminating trong tiếng Việt

Contaminating

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contaminating(Verb)

kntˈæməneɪtɪŋ
kntˈæməneɪtɪŋ
01

Làm cho cái gì đó bẩn hoặc trở nên có hại bằng cách thêm vào một chất nguy hiểm hoặc có thể lây bệnh.

To make something dirty or harmful by adding a substance that is dangerous or that spreads disease.

使某物变脏或有害

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Contaminating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Contaminate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Contaminated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Contaminated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Contaminates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Contaminating

Contaminating(Adjective)

ˌkɑnˈtæ.məˌneɪ.tɪŋ
ˌkɑnˈtæ.məˌneɪ.tɪŋ
01

Làm cho một vật trở nên bẩn thỉu, nguy hiểm hoặc gây hại bằng cách thêm vào một chất độc hại hay lây bệnh; khiến thứ gì đó bị nhiễm bẩn, ô nhiễm hoặc mang mầm bệnh.

Making something dangerous dirty or harmful by adding a substance that is dangerous or that spreads disease.

使某物变得危险或污染

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ