contaminating
VerbAdjective
contaminating (Verb)
/kntˈæməneɪtɪŋ/
/kntˈæməneɪtɪŋ/
AI
Ví dụ
Làm ô nhiễm nguồn nước có thể gây ra vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.Contaminating water sources can lead to serious health issues.
Không xử lý chất thải đúng cách có thể dẫn đến ô nhiễm môi trường.Not properly disposing of waste can result in contaminating the environment.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của contaminating (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | contaminate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | contaminated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | contaminated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | contaminates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | contaminating |
contaminating (Adjective)
/ˌkɑnˈtæ.məˌneɪ.tɪŋ/
/ˌkɑnˈtæ.məˌneɪ.tɪŋ/
AI
Ví dụ
Làm ô nhiễm nguồn nước có thể gây ra vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.Contaminating water sources can lead to serious health issues.
Tránh làm ô nhiễm thực phẩm bằng cách tuân thủ các phương pháp vệ sinh đúng đắn.Avoid contaminating food by following proper hygiene practices.
Từ tiếng Việt gần nghĩa