Anh - Việt

Bản dịch của từ Talkatively trong tiếng Việt

talkatively

Adverb

talkatively (Adverb)

/tˈɑkətɪvli/
/tˈɑkətɪvli/
AI

Nghĩa 01

Theo cách nói nhiều, hay tán gẫu; nói chuyện một cách vui vẻ và nhiều chuyện.

In a talkative manner chattily.

Ví dụ
Cô ấy luôn nói chuyện nhiều trong các cuộc thảo luận nhóm.She always speaks talkatively during group discussions.
Anh ấy hiếm khi trả lời câu hỏi nhiều trong các tình huống xã hội.He rarely answers questions talkatively in social situations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh