Anh - Việt

Bản dịch của từ Chattily trong tiếng Việt

chattily

Adverb

chattily (Adverb)

AI

Nghĩa 01

một cách thân mật, nói chuyện rôm rả, cởi mở và thân thiện; nói chuyện một cách vui vẻ, hay tán gẫu.

in a chatty manner in a friendly or informal way.

Ví dụ
Cô ấy nói chuyện một cách thân mật với bạn bè ở quán cà phê hôm qua.She spoke chattily with her friends at the coffee shop yesterday.
Họ không thảo luận một cách thân mật về kế hoạch trong cuộc họp nghiêm túc.They did not chattily discuss their plans during the serious meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh