Bản dịch của từ Tarsal trong tiếng Việt

Tarsal

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tarsal (Adjective)

tˈɑɹsl
tˈɑɹsl
01

Thuộc về xương cổ chân (tarsus) hoặc liên quan đến vùng cổ chân/hộp xương cổ chân. Dùng để mô tả các cấu trúc, tổn thương hoặc tính chất liên quan đến phần xương và khớp ở cổ chân/đốt chân sau.

Relating to the tarsus.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Tarsal (Noun)

tˈɑɹsl
tˈɑɹsl
01

Một trong những xương thuộc khối xương cổ chân (tarsus) ở bàn chân; tức là một xương nhỏ cấu thành vùng cổ chân/hàm giữa bàn chân và cẳng chân.

A bone of the tarsus.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ