Anh - Việt

Bản dịch của từ Tarsal trong tiếng Việt

tarsal

NounAdjective

tarsal (Noun)

/tˈɑɹsl/
/tˈɑɹsl/
AI

Nghĩa 01

Một trong những xương thuộc khối xương cổ chân (tarsus) ở bàn chân; tức là một xương nhỏ cấu thành vùng cổ chân/hàm giữa bàn chân và cẳng chân.

A bone of the tarsus.

Ví dụ
Các xương tarsal hỗ trợ đôi chân của chúng ta trong các sự kiện khiêu vũ xã hội.The tarsal bones support our feet during social dancing events.
Nhiều người không biết về tầm quan trọng của các xương tarsal.Many people do not know about the tarsal bones' importance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

tarsal (Adjective)

/tˈɑɹsl/
/tˈɑɹsl/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về xương cổ chân (tarsus) hoặc liên quan đến vùng cổ chân/hộp xương cổ chân. Dùng để mô tả các cấu trúc, tổn thương hoặc tính chất liên quan đến phần xương và khớp ở cổ chân/đốt chân sau.

Relating to the tarsus.

Ví dụ
Các xương tarsal hỗ trợ đôi chân của chúng ta trong các sự kiện khiêu vũ xã hội.The tarsal bones support our feet during social dance events.
Nhiều người không biết về chấn thương tarsal trong các hoạt động xã hội.Many people do not know about tarsal injuries in social activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh