Anh - Việt

Bản dịch của từ Tearfulness trong tiếng Việt

tearfulness

Noun

tearfulness (Noun)

/tɝˈfəlsnəs/
/tɝˈfəlsnəs/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng mắt đầy nước mắt hoặc dễ khóc; cảm giác buồn bã khiến người ta sắp khóc.

Tình trạng mắt đầy nước mắt hoặc dễ khóc; cảm giác buồn bã khiến người ta sắp khóc.

the state of being full of tears.

Ví dụ
Sự đầy nước mắt của cô ấy trong sự kiện từ thiện đã làm xúc động nhiều người.Her tearfulness during the charity event touched many people.
Sự đầy nước mắt của bà cụ tại nhà dưỡng lão làm xé lòng người.The tearfulness of the elderly lady at the retirement home was heart-wrenching.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh