Anh - Việt

Bản dịch của từ Telepathy trong tiếng Việt

telepathy

Noun

telepathy (Noun)

/təlˈɛpəɵi/
/təlˈɛpəɵi/
AI

Nghĩa 01 · Khả năng truyền đạt suy nghĩ, ý tưởng hoặc cảm xúc trực tiếp từ người này sang người khác mà không dùng các giác quan thông thường (như nghe, nhìn). Đây là một khái niệm siêu nhiên/ngoại cảm, thường thấy trong truyện tưởng tượng hoặc thảo luận về hiện tượng tâm linh.

Khả năng truyền đạt suy nghĩ, ý tưởng hoặc cảm xúc trực tiếp từ người này sang người khác mà không dùng các giác quan thông thường (như nghe, nhìn). Đây là một khái niệm siêu nhiên/ngoại cảm, thường thấy trong truyện tưởng tượng hoặc thảo luận về hiện tượng tâm linh.

The supposed communication of thoughts or ideas by means other than the known senses.

Ví dụ
Một số người tin vào tư duy như một hình thức giao tiếp.Some people believe in telepathy as a form of communication.
Nghiên cứu về tư duy đã làm say mê nhiều nhà khoa học và nhà nghiên cứu.The study of telepathy has intrigued many scientists and researchers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của telepathy (Noun)

SingularPlural

telepathy

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh