Anh - Việt

Bản dịch của từ Televisions trong tiếng Việt

televisions

Noun Countable

televisions (Noun Countable)

/tˈɛləvɪʒnz/
/tˈɛləvɪʒnz/
AI

Nghĩa 01 · Một thiết bị điện tử nhận tín hiệu truyền hình và hiển thị hình ảnh, âm thanh lên màn hình để xem chương trình, phim ảnh, tin tức, v.v.

Một thiết bị điện tử nhận tín hiệu truyền hình và hiển thị hình ảnh, âm thanh lên màn hình để xem chương trình, phim ảnh, tin tức, v.v.

A device that receives television signals and displays them on a screen.

Ví dụ
Nhiều gia đình sở hữu nhiều tivi để giải trí và xem tin tức.Many families own multiple televisions for entertainment and news.
Không phải ai cũng có thể mua tivi mới trong nền kinh tế hiện nay.Not everyone can afford new televisions in today's economy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh