Bản dịch của từ Temp trong tiếng Việt

Temp

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Temp(Noun)

tˈɛmp
tˈɛmp
01

Từ viết tắt của “temperature” (nhiệt độ); thường dùng để chỉ giá trị nhiệt độ trong ngữ cảnh nói nhanh hoặc trong văn bản ngắn như ghi chú, biểu đồ, cài đặt thiết bị.

Clipping of temperature.

温度的缩写

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ