Bản dịch của từ Temperately trong tiếng Việt

Temperately

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Temperately(Adverb)

tˈɛmpəɹɪtli
tˈɛmpəɹɪtli
01

Một cách điều độ, tiết chế và có tự chủ; hành động hay cư xử với mức độ vừa phải, tránh thái quá

In a way that shows selfcontrol and moderation.

适度地,节制地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ