Bản dịch của từ Moderation trong tiếng Việt

Moderation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moderation(Noun)

mˌɑdɚˈeiʃn̩
mˌɑdəɹˈeiʃn̩
01

Quá trình điều hành, kiểm soát và giữ trật tự cho một cuộc thảo luận (ví dụ trên diễn đàn, nhóm hoặc cuộc họp) để đảm bảo mọi người nói chuyện đúng chủ đề, lịch sự và theo quy định.

The process of moderating a discussion.

讨论的调节过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Quá trình làm chậm neutron bằng vật liệu điều hòa (moderator) trong lò phản ứng hạt nhân để neutron đạt tốc độ chậm hơn, giúp thuận lợi cho phản ứng phân hạch.

Usage of neutron moderator to slow down neutrons in a nuclear reactor.

中子减速剂的使用

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tình trạng hoặc phẩm chất của việc giữ mức độ vừa phải, tránh các thái cực; hành động cân bằng, không quá nhiều hoặc quá ít.

The state or quality of being moderate avoidance of extremes.

适度的状态或品质,避免极端。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Moderation (Noun)

SingularPlural

Moderation

Moderations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ