Anh - Việt

Bản dịch của từ Neutron trong tiếng Việt

neutron

Noun Countable

neutron (Noun Countable)

/njˈuːtrɒn/
/ˈnutrɑn/
AI

Nghĩa 01

Hạt hạ nguyên tử không mang điện, nằm trong hạt nhân của hầu hết các nguyên tử.

A subatomic particle with no electric charge found in the nucleus of almost every atom

Ví dụ
Bài thuyết trình khoa học của Maria giải thích rằng nơtron tồn tại trong hầu hết hạt nhân nguyên tử.Maria's science speech explains that a neutron exists in almost every atomic nucleus.
Triển lãm cộng đồng không nói rằng nơtron mang điện tích.The community exhibit does not say a neutron carries electric charge.

Video ngữ cảnh