Bản dịch của từ Moderating trong tiếng Việt

Moderating

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moderating (Verb)

mˈɑdɚeɪtɪŋ
mˈɑdɚeɪtɪŋ
01

Làm cho bớt cực đoan, bớt mãnh liệt hoặc bớt khắc nghiệt; làm dịu hoặc giảm cường độ của một tình huống, cảm xúc hoặc hành động.

To make or become less extreme intense rigorous or violent.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Moderating (Noun)

ˈmɑ.dɚˌeɪ.tɪŋ
ˈmɑ.dɚˌeɪ.tɪŋ
01

Người hoặc vật đóng vai trò điều hòa, làm cho tình huống, cuộc thảo luận hoặc hoạt động bớt căng thẳng, cân bằng hơn; người/đồ dùng điều phối, giữ mức độ phù hợp.

A person or thing that moderates.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ