Anh - Việt

Bản dịch của từ Temporally trong tiếng Việt

temporally

Adverb

temporally (Adverb)

/tˈɛmpɚəli/
/tˈɛmpəɹlli/
AI

Nghĩa 01

(phó từ) liên quan đến thời gian; về mặt thời gian, xét về thời điểm hoặc trình tự thời gian.

relating to time.

Ví dụ
Mọi người bị ảnh hưởng tạm thời bởi xu hướng mạng xã hội.People are temporally affected by social media trends and their durations.
Các vấn đề xã hội không nên bị bỏ qua tạm thời trong thời gian bầu cử.Social issues should not be temporally ignored during the election period.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh