Anh - Việt

Bản dịch của từ Temptingness trong tiếng Việt

temptingness

Noun

temptingness (Noun)

/tˈɛmptɨndʒɨnz/
/tˈɛmptɨndʒɨnz/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất hoặc trạng thái gây ham muốn, quyến rũ hoặc làm người ta muốn thử/chiếm hữu; mức độ hấp dẫn khiến khó cưỡng lại.

Tính chất hoặc trạng thái gây ham muốn, quyến rũ hoặc làm người ta muốn thử/chiếm hữu; mức độ hấp dẫn khiến khó cưỡng lại.

the quality or state of being tempting.

Ví dụ
Sự hấp dẫn của mâm cỗ tráng miệng đã thu hút mọi người đến bàn.The temptingness of the dessert spread drew everyone to the table.
Sự hấp dẫn của chương trình giảm giá khiến người mua đổ xô đến cửa hàng.The temptingness of the sale made shoppers flock to the store.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh