Anh - Việt

Bản dịch của từ Tenpin trong tiếng Việt

tenpin

Noun

tenpin (Noun)

/tˈɛnpɪn/
/tˈɛnpɪn/
AI

Nghĩa 01

Một cái chốt (được làm bằng nhựa hoặc gỗ) dùng trong môn bowling kiểu tenpin; mục tiêu là ném bóng để làm đổ các chốt này.

A skittle used in tenpin bowling.

Ví dụ
Chúng tôi đã chơi bowling tenpin tại rạp địa phương thứ Bảy tuần trước.We played tenpin bowling at the local alley last Saturday.
Nhiều người không thích bowling tenpin như một hoạt động xã hội.Many people do not enjoy tenpin bowling as a social activity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh