Anh - Việt

Bản dịch của từ Tenthly trong tiếng Việt

tenthly

Adverb

tenthly (Adverb)

/tˈɛnθli/
/tˈɛnθli/
AI

Nghĩa 01 · ở vị trí thứ mười trong một dãy (theo thứ tự); đứng ở vị trí số mười

ở vị trí thứ mười trong một dãy (theo thứ tự); đứng ở vị trí số mười

in the tenth place in a series.

Ví dụ
Thứ mười, dịch vụ cộng đồng thúc đẩy trách nhiệm xã hội ở giới trẻ.Tenthly, community service promotes social responsibility among young people.
Báo cáo không đề cập đến thành phố xếp hạng thứ mười về chương trình xã hội.The report does not mention the tenthly ranked city for social programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh