Bản dịch của từ Tenth trong tiếng Việt

Tenth

NounAdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tenth (Noun)

tˈɛnɵ
tˈɛnɵ
01

(từ pháp lý, lịch sử, số nhiều) Một loại trợ cấp tạm thời đặt ra trên tài sản cá nhân và được Quốc hội ban cấp cho vua; trước đây là một phần mười thực tế của tất cả đồ dùng di động thuộc về người dân.

(UK, law, historical, in the plural) A temporary aid issuing out of personal property, and granted to the king by Parliament; formerly, the real tenth part of all the movables belonging to the subject.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong nhạc lý: quãng mười — quãng giữa một nốt và nốt ở bậc thứ mười trên khuông nhạc (tức là quãng bát cộng thêm quãng ba, tương đương với quãng bát của nốt thứ ba), thường gọi là “quãng mười”.

(music) The interval between any tone and the tone represented on the tenth degree of the staff above it, as between one of the scale and three of the octave above; the octave of the third.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người hoặc vật đứng ở vị trí thứ mười trong một dãy; cái ở vị trí số mười.

The person or thing coming next after the ninth in a series; that which is in the tenth position.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Tenth (Adjective)

tˈɛnɵ
tˈɛnɵ
01

Từ chỉ thứ tự: đứng ở vị trí thứ mười, tiếp theo sau thứ chín.

The ordinal numeral form of ten; next in order after that which is ninth.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thuộc về một phần mười; là một trong mười phần bằng nhau của toàn thể.

Being one of ten equal parts of a whole.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Tenth (Verb)

tˈɛnɵ
tˈɛnɵ
01

Chia cho mười; chia thành các phần mười (mỗi phần là một phần mười).

To divide by ten, into tenths.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ