Bản dịch của từ Ninth trong tiếng Việt

Ninth

AdjectiveNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ninth (Adjective)

nˈaɪnɵ
nˈaɪnɵ
01

Dạng thứ tự của số chín, dùng để chỉ vị trí, thứ tự đứng ở số 9 (ví dụ: thứ chín).

The ordinal form of the number nine.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Ninth (Noun)

nˈaɪnɵ
nˈaɪnɵ
01

Một phần trong chín phần bằng nhau của một tổng thể (tức là chia vật hoặc đơn vị thành 9 phần bằng nhau thì mỗi phần là “ninth”).

One of nine equal parts of a whole.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong âm nhạc, "ninth" (quãng chín) là quãng giữa một nốt và nốt đứng ở bậc thứ chín trên khuông nhạc phía trên nó (tức là quãng tám cộng thêm một bậc). Có hai loại chính: quãng chín trưởng (major ninth) và quãng chín thứ (minor ninth), thường có 13 hoặc 14 cung bán âm (semitone).

Music The compound interval between any tone and the tone represented on the ninth degree of the staff above it as between one of the scale and two of the octave above the octave of the second consisting of 13 or 14 semitones called minor and major ninth.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người hoặc vật ở vị trí thứ chín trong một dãy hoặc thứ tự.

The person or thing in the ninth position.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Ninth (Verb)

nˈaɪnɵ
nˈaɪnɵ
01

Mất đi một phần bằng 1/9 (thường nói về mất đi phần lệ thuộc hoặc phần chia trong một tổng thể).

To lose a ninth.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(động từ) Chia cho chín; thực hiện phép chia một số cho 9.

To divide by nine.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh