Bản dịch của từ Ninth trong tiếng Việt
Ninth

Ninth (Adjective)
Ninth (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trong âm nhạc, "ninth" (quãng chín) là quãng giữa một nốt và nốt đứng ở bậc thứ chín trên khuông nhạc phía trên nó (tức là quãng tám cộng thêm một bậc). Có hai loại chính: quãng chín trưởng (major ninth) và quãng chín thứ (minor ninth), thường có 13 hoặc 14 cung bán âm (semitone).
Music The compound interval between any tone and the tone represented on the ninth degree of the staff above it as between one of the scale and two of the octave above the octave of the second consisting of 13 or 14 semitones called minor and major ninth.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Từ "ninth" là một tính từ và một số từ chỉ thứ tự, được sử dụng để chỉ vị trí thứ chín trong một chuỗi hoặc danh sách. Trong tiếng Anh, "ninth" xuất hiện trong cả phiên bản Anh-Anh và Anh-Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về mặt ngữ nghĩa hay cách sử dụng. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh hay cấu trúc câu, "ninth" có thể xuất hiện với các hình thức khác nhau như "ninthly", tuy nhiên, chúng ít được sử dụng hơn.
Từ "ninth" là một tính từ và một số từ chỉ thứ tự, được sử dụng để chỉ vị trí thứ chín trong một chuỗi hoặc danh sách. Trong tiếng Anh, "ninth" xuất hiện trong cả phiên bản Anh-Anh và Anh-Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về mặt ngữ nghĩa hay cách sử dụng. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh hay cấu trúc câu, "ninth" có thể xuất hiện với các hình thức khác nhau như "ninthly", tuy nhiên, chúng ít được sử dụng hơn.
