Bản dịch của từ Thegn trong tiếng Việt

Thegn

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thegn(Noun)

ɵeɪn
ɵeɪn
01

Một chức danh lịch sử ở Anh, tương tự 'thane' — một quý sĩ hoặc lãnh chúa nhỏ ở Anh thời Trung Cổ, thường là người phục vụ hoặc giữ đất cho vua hoặc bá tước.

An English thane.

英格兰的贵族

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh