Anh - Việt

Bản dịch của từ Therefor trong tiếng Việt

therefor

Adverb

therefor (Adverb)

/ðɛfˈoʊɹ/
/ðɛfˈoʊɹ/
AI

Nghĩa 01

Để phục vụ mục đích đó; cho mục tiêu hoặc lý do đã nêu trước đó.

For that object or purpose.

Ví dụ
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ, do đó cô ấy đã thành công trong dự án xã hội.She worked hard, therefor she succeeded in the social project.
Anh ấy đã quyên góp rộng lượng, do đó giúp đỡ nhiều người trong công cuộc xã hội.He donated generously, therefor helping many people in the social cause.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh