Anh - Việt

Bản dịch của từ Thermodynamically trong tiếng Việt

thermodynamically

Adverb

thermodynamically (Adverb)

/θɝˌmədˈɪniəli/
/θɝˌmədˈɪniəli/
AI

Nghĩa 01 · về mặt nhiệt động học; theo quan điểm của nhiệt động học (xét các quy tắc và định luật nhiệt động học).

về mặt nhiệt động học; theo quan điểm của nhiệt động học (xét các quy tắc và định luật nhiệt động học).

in terms of thermodynamics.

Ví dụ
Hệ thống hoạt động theo mặt nhiệt động học để duy trì cân bằng.The system operates thermodynamically to maintain equilibrium.
Nói về mặt nhiệt động học, quá trình không thể đảo ngược do tăng entropi.Thermodynamically speaking, the process is irreversible due to entropy increase.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh