thermodynamics
thermodynamics (Noun)
Nghĩa 01 · Ngành vật lý nghiên cứu mối quan hệ giữa nhiệt (nhiệt năng) và các dạng năng lượng khác như cơ năng, điện năng hay năng lượng hóa học, và mở rộng ra là các mối quan hệ giữa tất cả các dạng năng lượng.
Ngành vật lý nghiên cứu mối quan hệ giữa nhiệt (nhiệt năng) và các dạng năng lượng khác như cơ năng, điện năng hay năng lượng hóa học, và mở rộng ra là các mối quan hệ giữa tất cả các dạng năng lượng.
The branch of physical science that deals with the relations between heat and other forms of energy such as mechanical electrical or chemical energy and by extension of the relationships between all forms of energy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của thermodynamics (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
thermodynamics | - |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Nhiệt động lực học là lĩnh vực nghiên cứu trong vật lý và hóa học, tập trung vào mối quan hệ giữa nhiệt và các dạng năng lượng khác, cũng như các quy luật chi phối sự chuyển đổi chúng. Khái niệm này bao gồm bốn định luật cơ bản, từ định luật zero đến định luật thứ tư, áp dụng trong nhiều lĩnh vực như năng lượng, cơ học chất lỏng, và kỹ thuật. Từ này không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong cách viết và phát âm.