Anh - Việt

Bản dịch của từ Thicken trong tiếng Việt

thicken

Verb

thicken (Verb)

/ɵˈɪkn/
/ɵˈɪkn/
AI

Nghĩa 01

Làm (cái gì đó) trở nên dày hơn, đặc hơn; làm cho có độ sệt hoặc độ dày tăng lên.

to make thicker.

Ví dụ
Cộng đồng có thể làm dày thêm mối quan hệ qua các hoạt động chung.Communities can thicken their bonds through shared activities and events.
Mạng xã hội không làm dày thêm tình bạn; nó thường tạo khoảng cách.Social media does not thicken friendships; it often creates distance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của thicken (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

thicken

V2

Quá khứ đơn

Past simple

thickened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

thickened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

thickens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

thickening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh