Anh - Việt

Bản dịch của từ Thinness trong tiếng Việt

thinness

Noun

thinness (Noun)

/ɵˈɪnɪs/
/ɵˈɪnnɪs/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc phẩm chất mảnh, gầy, mỏng; chỉ việc có kích thước nhỏ về bề dày hoặc vóc dáng gầy gò.

Tình trạng hoặc phẩm chất mảnh, gầy, mỏng; chỉ việc có kích thước nhỏ về bề dày hoặc vóc dáng gầy gò.

The quality or state of being thin.

Ví dụ
Sự gầy của cô ấy làm bạn bè lo lắng.Her thinness worried her friends.
Sự gầy của người mẫu gây ra tranh cãi trong ngành thời trang.The model's thinness caused controversy in the fashion industry.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của thinness (Noun)

SingularPlural

thinness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh