Bản dịch của từ Thrifty and extravagant trong tiếng Việt

Thrifty and extravagant

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thrifty and extravagant(Adjective)

θrˈɪfti ˈænd ɛkstrˈævəɡənt
ˈθrɪfti ˈænd ɛkˈstrævəɡənt
01

Phung phí hoang phí quá đà

Saving or using resources efficiently

大方奢华,花费过度或铺张浪费

Ví dụ
02

Đặc trưng bởi sự thiếu kiềm chế trong việc tiêu tiền

Characterized by or reflecting frugality

具有节约特质或反映出节约行为

Ví dụ
03

Tiêu xài phung phí và hoang phí không kiểm soát

Be cautious when it comes to spending money or using resources.

挥霍无度,漫无节制地浪费钱财,奢侈浪费

Ví dụ