Bản dịch của từ Thriven trong tiếng Việt

Thriven

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thriven (Verb)

ɵɹˈivn
ɵɹˈivn
01

Dạng quá khứ phân từ của “thrive”, nghĩa là đã phát triển mạnh, tiến bộ hoặc sống thịnh vượng.

Past participle of thrive.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ