Anh - Việt

Bản dịch của từ Thriven trong tiếng Việt

thriven

Verb

thriven (Verb)

/ɵɹˈivn/
/ɵɹˈivn/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ phân từ của “thrive”, nghĩa là đã phát triển mạnh, tiến bộ hoặc sống thịnh vượng.

Dạng quá khứ phân từ của “thrive”, nghĩa là đã phát triển mạnh, tiến bộ hoặc sống thịnh vượng.

past participle of thrive.

Ví dụ
Nhiều cộng đồng đã phát triển thông qua sự hỗ trợ và hợp tác địa phương.Many communities have thriven through local support and collaboration efforts.
Không phải tất cả các khu phố đều phát triển như nhau trong những năm gần đây.Not all neighborhoods have thriven equally in recent years.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của thriven (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

thrive

V2

Quá khứ đơn

Past simple

throve

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

thriven

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

thrives

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

thriving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh