Anh - Việt

Bản dịch của từ Thruster trong tiếng Việt

thruster

Noun

thruster (Noun)

/ɵɹˈʌstɚ/
/ɵɹˈʌstəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc vật đẩy mạnh, thực hiện hành động đẩy (ví dụ: thiết bị tạo lực đẩy hoặc người đẩy mạnh một vật).

Người hoặc vật đẩy mạnh, thực hiện hành động đẩy (ví dụ: thiết bị tạo lực đẩy hoặc người đẩy mạnh một vật).

A person or thing that thrusts.

Ví dụ
Người đẩy mới trong nhóm đã thúc đẩy mọi người làm việc chăm chỉ hơn.The new thruster of the group motivated everyone to work harder.
Người đẩy của dự án thúc đẩy việc triển khai ý tưởng sáng tạo.The thruster of the project pushed for innovative ideas to be implemented.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh