Bản dịch của từ Tickled pink trong tiếng Việt

Tickled pink

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tickled pink (Idiom)

01

Cực kỳ hài lòng hoặc vui mừng về điều gì đó.

To be extremely pleased or delighted about something.

Ví dụ

She was tickled pink when she received a perfect score on her IELTS writing test.

Cô ấy rất vui khi nhận được điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra viết IELTS của mình.

I was not tickled pink about my speaking performance during the IELTS exam.

Tôi không hài lòng về hiệu suất nói của mình trong kỳ thi IELTS.

Were you tickled pink after acing your IELTS speaking test?

Bạn có vui vẻ sau khi hoàn thành bài kiểm tra nói IELTS không?

She was tickled pink when she received a high score on her IELTS exam.

Cô ấy rất vui khi nhận được điểm cao trong kỳ thi IELTS của mình.

He was not tickled pink about his speaking test performance.

Anh ấy không vui về hiệu suất thi nói của mình.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Tickled pink cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Tickled pink

Không có idiom phù hợp