Bản dịch của từ Time honored trong tiếng Việt

Time honored

Idiom Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Time honored(Idiom)

ˈtaɪmˈhɑ.nɚd
ˈtaɪmˈhɑ.nɚd
01

Được kính trọng và coi trọng vì đã tồn tại hoặc được thực hiện trong nhiều năm; có truyền thống lâu đời.

Respected and valued because it has been used or done for many years.

尊重和重视,因为使用或执行了很多年。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Time honored(Adjective)

tˈaɪm ˈɑnɚd
tˈaɪm ˈɑnɚd
01

Được kính trọng, được trân trọng vì đã tồn tại, được dùng hoặc thực hiện trong nhiều năm; có truyền thống lâu đời.

Respected and valued because it has been used or done for many years.

历史悠久的,受到尊重的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh