Anh - Việt

Bản dịch của từ Time honored trong tiếng Việt

time honored

IdiomAdjective

time honored (Idiom)

/ˈtaɪmˈhɑ.nɚd/
/ˈtaɪmˈhɑ.nɚd/
AI

Nghĩa 01

Được kính trọng và coi trọng vì đã tồn tại hoặc được thực hiện trong nhiều năm; có truyền thống lâu đời.

respected and valued because it has been used or done for many years.

Ví dụ
Các buổi họp mặt gia đình là truyền thống lâu đời trong cộng đồng tôi.Family gatherings are a time-honored tradition in my community.
Nhiều người không còn đánh giá cao những phong tục lâu đời nữa.Many people do not appreciate time-honored customs anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

time honored (Adjective)

/tˈaɪm ˈɑnɚd/
/tˈaɪm ˈɑnɚd/
AI

Nghĩa 01

Được kính trọng, được trân trọng vì đã tồn tại, được dùng hoặc thực hiện trong nhiều năm; có truyền thống lâu đời.

respected and valued because it has been used or done for many years.

Ví dụ
Truyền thống lâu đời của bữa tối gia đình củng cố mối quan hệ xã hội.The time-honored tradition of family dinners strengthens social bonds.
Các phong tục lâu đời không phải lúc nào cũng được thế hệ trẻ tuân theo.The time-honored customs are not always followed by younger generations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh