Bản dịch của từ Timidness trong tiếng Việt

Timidness

Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Timidness(Noun)

ˈtɪ.məd.nəs
ˈtɪ.məd.nəs
01

Tính chất hoặc trạng thái hay nhút nhát, e dè; cảm giác thiếu tự tin khi tiếp xúc xã hội hoặc khi phải đối mặt với người lạ, dễ ngại ngùng và ít dám bộc lộ bản thân.

The quality or state of being timid.

胆怯的状态或特质

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Timidness(Noun Uncountable)

tˈɪmɪdnɛs
tˈɪmɪdnɛs
01

Tính nhút nhát; trạng thái e dè, rụt rè, thiếu tự tin khi giao tiếp hoặc tiếp cận người khác và tình huống mới.

The quality or state of being timid.

胆怯的状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ