Anh - Việt

Bản dịch của từ Toxicity trong tiếng Việt

toxicity

Noun

toxicity (Noun)

/tɑksˈɪsəti/
/tɑksˈɪsɪti/
AI

Nghĩa 01

Mức độ hoặc tính chất độc hại của một chất; khả năng gây hại hoặc gây ngộ độc cho cơ thể, môi trường hoặc sinh vật.

The quality or degree of being toxic.

Ví dụ
Độ độc hại của những bình luận trực tuyến ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần của cô ấy.The toxicity of the online comments affected her mental health.
Độ độc hại trong môi trường làm việc dẫn đến tỷ lệ nghỉ việc cao.The toxicity in the workplace environment led to high turnover rates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh