Anh - Việt

Bản dịch của từ Traditionality trong tiếng Việt

traditionality

Noun

traditionality (Noun)

/tɹədˌɪʃənˈæləti/
/tɹədˌɪʃənˈæləti/
AI

Nghĩa 01

Tính chất hoặc trạng thái mang tính truyền thống; việc gì đó được giữ theo phong tục, tập quán hoặc lối sống lâu đời.

The quality or fact of being traditional.

Ví dụ
Cộng đồng coi trọng sự truyền thống trong các thực hành văn hóa của họ.The community values traditionality in their cultural practices.
Lễ cưới của cô ấy thể hiện sự truyền thống của gia đình cô ấy.Her wedding ceremony showcased the traditionality of her family.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh