Anh - Việt

Bản dịch của từ Traitorous trong tiếng Việt

traitorous

Adjective

traitorous (Adjective)

/tɹˈeɪtɚəs/
/tɹˈeɪtəɹəs/
AI

Nghĩa 01

Mô tả hành vi hoặc phẩm chất của người phản bội; không trung thành, gian trá, quay lưng lại với đồng đội hoặc tổ quốc.

Relating to or characteristic of a traitor treacherous.

Ví dụ
Hành động phản bội của anh ta gây ra sự nghi ngờ trong cộng đồng.His traitorous actions caused distrust among the community members.
Cô ấy không phản bội; cô luôn ủng hộ bạn bè.She is not traitorous; she always supports her friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh